CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

Tốc độ dữ liệu.

Nhập giá trị và chọn đơn vị. Kết quả được cập nhật tự động.

Tốc độ dữ liệu Cập nhật tức thì
—

Dùng dấu phẩy hoặc dấu chấm cho phần thập phân.

Quy ước tính toán

Ký hiệu và tên đơn vị hiển thị theo cách viết quốc tế. Tên tiếng Việt đi sau dấu —; các đơn vị ngoài SI và giả định quy đổi được ghi rõ.

1 byte/giây = 8 bit/giây. Mbps là Mbit/s, khác MB/s: 100 Mbps = 12,5 MB/s theo lý thuyết. Tiền tố k/M/G dùng cơ số 1 000; Ki/Mi/Gi dùng cơ số 1 024. Tốc độ tải thực tế còn chịu ảnh hưởng của giao thức và đường truyền.

Tham khảo hệ số NIST · Hệ đơn vị SI (BIPM)

Cùng giá trị, mọi đơn vị

ĐƠN VỊGIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG

Chọn một dòng để xem kết quả ở phía trên. Số hiển thị được làm tròn tối đa 12 chữ số có nghĩa.

Tìm hiểu về Tốc độ dữ liệu+

Mbps khác MB/s như thế nào?

Mbps là megabit mỗi giây (Mbit/s), còn MB/s là megabyte mỗi giây. Do 1 byte = 8 bit nên 100 Mbps = 12,5 MB/s; 1 Gbps = 125 MB/s.

MiB/s dùng hệ nhị phân: 1 MiB/s = 1 048 576 byte/giây = 8,388608 Mbps. Ký hiệu chữ hoa B và chữ thường b không thể thay thế cho nhau.

Đây là phép quy đổi tốc độ lý thuyết. Tốc độ tải thực tế còn phụ thuộc chi phí giao thức, máy chủ, thiết bị và chất lượng đường truyền; công cụ không đo tốc độ Internet.

KẾT NỐI HỮU ÍCH
SAVA M&EGiải pháp cơ điện lạnh9QRcodeTạo mã QR trực tuyếnFacebookTheo dõi Đổi Đơn Vị