CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

Dung lượng dữ liệu.

Nhập giá trị và chọn đơn vị. Kết quả được cập nhật tự động.

Dung lượng dữ liệu Cập nhật tức thì
—

Dùng dấu phẩy hoặc dấu chấm cho phần thập phân.

Quy ước tính toán

Ký hiệu và tên đơn vị hiển thị theo cách viết quốc tế. Tên tiếng Việt đi sau dấu —; các đơn vị ngoài SI và giả định quy đổi được ghi rõ.

1 byte (B) = 8 bit. Hệ thập phân: 1 kB = 1 000 B, 1 MB = 1 000 000 B. Hệ nhị phân: 1 KiB = 1 024 B, 1 MiB = 1 048 576 B. MB khác MiB; chữ B là byte, bit là bit. kB thường được viết là KB.

Tham khảo hệ số NIST · Hệ đơn vị SI (BIPM)

Cùng giá trị, mọi đơn vị

ĐƠN VỊGIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG

Chọn một dòng để xem kết quả ở phía trên. Số hiển thị được làm tròn tối đa 12 chữ số có nghĩa.

Tìm hiểu về Dung lượng dữ liệu+

MB và MiB khác nhau thế nào?

Byte (B) gồm 8 bit. Các tiền tố thập phân k, M, G lần lượt là 1 000, 1 000 000 và 1 000 000 000. Vì vậy 1 GB = 1 000 MB.

Tiền tố nhị phân Ki, Mi, Gi lần lượt là 2¹⁰, 2²⁰ và 2³⁰. Do đó 1 GiB = 1 024 MiB, còn 1 MiB = 1,048576 MB. Trong công cụ này kB (thường viết KB) luôn bằng 1 000 byte.

Công cụ đổi số lượng dữ liệu, không tính dung lượng thực tế còn trống sau định dạng hay nén dữ liệu.

KẾT NỐI HỮU ÍCH
SAVA M&EGiải pháp cơ điện lạnh9QRcodeTạo mã QR trực tuyếnFacebookTheo dõi Đổi Đơn Vị